loáng choáng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Cảm giác chóng mặt, quay cuồng, mất thăng bằng: Trạng thái cảm thấy đầu óc quay cuồng, mọi thứ xung quanh như xoay tròn hoặc di chuyển, thường đi kèm với cảm giác mất thăng bằng, muốn ngã.
- Trạng thái lảo đảo, không vững: Chỉ dáng đi hoặc trạng thái cơ thể không vững vàng, xiêu vẹo do chóng mặt hoặc choáng váng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy đứng dậy quá nhanh nên cảm thấy loáng choáng.
- Sau cú ngã, cô ấy bước đi loáng choáng vài bước rồi mới vịn vào tường.
- Cảm giác loáng choáng ập đến khi tôi nhìn xuống từ tầng thượng.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để mô tả trạng thái tinh thần bị choáng ngợp: Có thể dùng một cách ẩn dụ để diễn tả cảm giác choáng ngợp, bối rối trước một lượng thông tin, cảm xúc hoặc sự kiện quá lớn.
- Nghe tin bất ngờ ấy, tôi thấy đầu óc loáng choáng.
- Kết hợp với các động từ chỉ trạng thái: Thường đi sau các động từ như "thấy", "cảm thấy", "bị".
- Tôi thấy người loáng choáng sau khi đi tàu xe.
Biến thể và từ gần giống
- Choáng váng (tính từ): Có nghĩa rất gần, chỉ cảm giác chóng mặt, mất thăng bằng đột ngột, thường do sốc hoặc yếu sức.
- Chóng mặt (tính từ): Nhấn mạnh cảm giác đồ vật xung quanh xoay tròn hoặc bản thân xoay tròn.
- Lảo đảo (tính từ): Nhấn mạnh dáng đi, đứng không vững, có thể do chóng mặt, mệt mỏi hoặc say.
Từ đồng nghĩa
- Choáng: Cảm thấy xây xẩm, mất phương hướng trong chốc lát.
- Quay cuồng: Cảm giác mọi thứ xoay tròn rất nhanh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào được tạo thành trực tiếp từ "loáng choáng" vì đây là một tính từ.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "loáng choáng".)
- Chóng mặt, lảo đảo: Uống rượu xong thấy người loáng choáng.